Đầu dò oxy hòa tan (RDOX) bền chắc, với lớp màng bảo vệ độc quyền, là đầu dò DO quang học có khả năng chống mài mòn cao nhất hiện có để đo oxy hòa tan (DO) trong môi trường xử lý nước thải khắc nghiệt. Có tùy chọn thân bằng thép không gỉ được gia công chính xác để tăng thêm độ tin cậy trong những môi trường khắc nghiệt nhất. Phương pháp RDO được EPA phê duyệt cho phép người có giấy phép NPDES giám sát nước đầu vào, nước đầu ra và các quy trình xử lý. Đầu dò RDOX được tự động hiệu chuẩn ngay khi lắp đặt nắp để dễ sử dụng và đạt độ chính xác cao.
Thông số đo
Loại cảm biến: Quang học (sử dụng nắp cảm biến Classic)
Phạm vi DO: 0 – 60 mg/L
Độ chính xác: ±0,1 mg/L (0 – 20 mg/L); ±2% (20 – 60 mg/L)
Độ phân giải: 0,01 mg/L
Thời gian đáp ứng: T90 < 45 giây (25°C)
Nhiệt độ
Phạm vi: 0 – 50°C
Độ chính xác: ±0,1°C
Độ phân giải: 0,01°C
Bù trừ
Độ mặn: Bù cố định hoặc theo thời gian thực
Áp suất khí quyển: Bù cố định hoặc theo thời gian thực
Tiêu chuẩn phương pháp
EPA (In-Situ® RDO methods 1002.8-2009, 1003.8-2009)
Standard Methods 4500-O
ASTM D888-18
ISO 17289
Áp suất: 150 psi (50°C); 300 psi (25°C)
Độ sâu: Tối đa 210 m
Nhiệt độ làm việc: 0 – 50°C
Nhiệt độ lưu trữ:
Nắp cảm biến: -5 đến 60°C
Đầu dò: -5 đến 60°C
Chuẩn: IEC 61000-6-2:2005; EMC 2014/30/EU
Cấp bảo vệ: IP67 (có nắp), IP68 (khi lắp cáp)
Bị ảnh hưởng bởi: cồn, H₂S, NaOH, hydrocarbon, CH₄, CO₂, clo, ozone…
Lưu ý: Không sử dụng trong môi trường có dung môi hữu cơ hoặc clo nồng độ cao
Khối lượng: 0,45 kg (cáp: 1,03 kg)
Vật liệu: PPS, PC/ABS, PVC, thép không gỉ, Viton®, titanium…
Giao tiếp: Modbus/RS485
Tốc độ đọc: 1 giá trị/giây
Nguồn cấp: 8 – 36 VDC
Tiêu thụ điện:
Bật: 3 mA @ 6 VDC (0,7 s)
Đo: 8 mA @ 16 VDC (0,75 s)
Chờ: 2 mA @ 16 VDC
Lắp đặt: In-Situ® FlexTech
Bảo hành:
Đầu dò: 3 năm
Nắp cảm biến: 2 năm