Thiết bị được thiết kế cho việc quan trắc dài hạn pH trong các môi trường nước như vùng cửa sông (estuaries), hồ, suối, sông và đại dương. Bộ ghi dữ liệu này sử dụng công nghệ Bluetooth để giao tiếp không dây với ứng dụng HOBOconnect miễn phí chạy trên thiết bị di động hoặc máy tính Windows, giúp việc cài đặt, hiệu chuẩn và tải dữ liệu trở nên nhanh chóng và thuận tiện.
Ngoài ra, ứng dụng HOBOconnect cung cấp quy trình hiệu chuẩn pH có hướng dẫn (guided calibration), giúp đơn giản hóa một quy trình vốn phức tạp.
Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, chi phí hợp lý, cung cấp dữ liệu độ phân giải cao, đồng thời giảm đáng kể thời gian và công sức thu thập dữ liệu.
Người dùng có thể mua thêm MX Data Plan để khai thác tối đa dữ liệu và truy cập từ xa thông qua nền tảng phần mềm LI-COR Cloud (trước đây là HOBOlink).
Hiệu chuẩn pH có hướng dẫn thông qua các bước hiển thị trên ứng dụng HOBOconnect
Vỏ PVC bền chắc, phù hợp triển khai trong cả môi trường nước ngọt và nước mặn
Tải dữ liệu nhanh chóng và dễ dàng qua Bluetooth đến thiết bị di động hoặc máy tính Windows
Hệ thống phát hiện nước, giúp kéo dài tuổi thọ pin và giảm nhu cầu bảo trì
Điện cực pH đo thế (potentiometric) với:
thân nhựa
điện ly dạng gel
mối nối kép dạng sợi (double cloth junction)
Pin, điện cực pH và lớp bảo vệ chống bám sinh học bằng đồng (copper guard) có thể thay thế bởi người dùng
Độ chính xác ±0,10 đơn vị pH, trong phạm vi ±10°C so với nhiệt độ tại thời điểm hiệu chuẩn
| Thông số | pH | mV |
|---|---|---|
| Dải đo | 2.00 đến 12.00 pH | -512 đến 512 mV |
| Độ chính xác | ±0,10 đơn vị pH (trong phạm vi ±10°C so với nhiệt độ tại thời điểm hiệu chuẩn) | ±0,20 mV |
| Độ phân giải | 0,01 pH | 0,02 mV |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 1 phút để đạt 90% giá trị ổn định trong nước khuấy đều, ở nhiệt độ không đổi | |
| Độ dẫn điện mẫu tối thiểu | ≥ 100 µS/cm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo | -2 đến 50°C (28,4 đến 122°F) |
| Độ chính xác | ±0,2°C (±0,36°F) |
| Độ phân giải | 0,024°C tại 25°C (0,04°F tại 77°F) |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 7 phút để đạt 90% trong nước khuấy đều |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải nhiệt độ hoạt động | -2 đến 50°C (không đóng băng) |
| Cấp bảo vệ | IP68, chống nước đến 40 m |
| Phát hiện nước | Yêu cầu độ dẫn ≥ 100 µS/cm; nước DI hoặc <100 µS/cm có thể không phát hiện. Không đảm bảo khi nước đóng băng quanh điện cực (<0°C) |
| Công suất phát | 1 mW (0 dBm) |
| Khoảng cách truyền | ~30,5 m (không vật cản) |
| Chuẩn không dây | Bluetooth Low Energy (BLE) |
| Chu kỳ ghi | 1 giây đến 18 giờ |
| Chế độ ghi | Interval (thường/thống kê) hoặc Burst |
| Chế độ bộ nhớ | Ghi đè khi đầy / Dừng khi đầy |
| Khởi động | Ngay lập tức / Nút nhấn / Ngày giờ / Chu kỳ kế tiếp |
| Dừng | Khi đầy bộ nhớ / Nút nhấn / Ngày giờ / Sau thời gian cài đặt |
| Độ chính xác thời gian | ±1 phút/tháng (0–50°C) |
| Pin | 1 × AA 1,5V (thay thế được) |
| Tuổi thọ pin | ~1 năm (BLE luôn bật) |
| ~2 năm (BLE tắt khi phát hiện nước) | |
| ~3 năm (BLE luôn tắt) | |
| Tuổi thọ điện cực pH | Tối thiểu 6 tháng (≥100 µS/cm) |
| Bộ nhớ | 152 KB (~43.300 điểm đo) |
| Thời gian tải dữ liệu | ~60 giây |
| Kích thước | 22,86 × 4,27 cm |
| Khối lượng | 268,2 g |
| Độ nổi | Nước ngọt: -13,6 g; Nước mặn: -19,6 g |
| Vật liệu | PVC, polycarbonate, TPE; điện cực pH thân nhựa, gel, đầu thủy tinh |