| Đơn vị đo |
Oxy: ppm (mg/L), % bão hòa; Nhiệt độ: °C, °F |
| Màn hình hiển thị |
LCD đồ họa có đèn nền điều chỉnh được |
| Loại đầu dò |
LDO – Công nghệ quang học phát quang |
| Chiều dài cáp |
Tiêu chuẩn 3 m (10 ft), tùy chọn đến 100 m (328 ft) |
| Nhiệt độ hoạt động đầu dò |
-10 đến +60°C (+14 đến +140°F) |
| Nhiệt độ hoạt động máy đo |
-20 đến +60°C (-4 đến +140°F) |
| Khả năng chống nước của máy đo |
Chuẩn IP67, cho phép ngâm ngắn hạn tới 1 m (3 ft) |
| Thời gian đáp ứng |
Đạt 90% trong dưới 15 giây trong nước; dưới 5 giây trong không khí |
| Dải đo oxy |
0–200% bão hòa, 0–23 mg/L |
| Dải đo nhiệt độ |
-5 đến +45°C (+23 đến +113°F) |
| Độ chính xác oxy |
±1% bão hòa ±0,1 ppm (mg/L) |
| Độ chính xác nhiệt độ |
±0,5°C / °F |
| Khả năng lưu dữ liệu |
Tối thiểu hơn 3000 bộ dữ liệu, tối đa 140 tag references |
| Dải bù độ mặn |
0–50 ppt, cài đặt thủ công |
| Kiểm tra tự động |
Chức năng đầu dò, máy đo, cáp và pin |
| Bù tự động |
Nhiệt độ và áp suất khí quyển (300–1200 mBar) |
| Kích thước máy đo |
Dài 98 mm (3.86”), đường kính 36 mm (1.42”) |
| Kích thước đầu dò |
Dài 50 mm (1.97”), đường kính 47,5 mm (1.87”) |
| Nguồn cấp |
Pin Li-Ion 1 cell tích hợp mạch bảo vệ pin, điện áp danh định 3.7V, dung lượng tối đa 9Wh, chứng nhận UN38.3 |
| Thời lượng pin |
Tối đa 133 ngày với mức sử dụng điển hình 2 giờ/ngày |