RK500-13 là cảm biến đo độ dẫn điện (EC) ứng dụng công nghệ chống phân cực tiên tiến kết hợp kỹ thuật cách ly tín hiệu bên trong, giúp tăng cường khả năng chống nhiễu và đảm bảo độ ổn định cao trong quá trình đo.
Thiết bị có đặc tính đo chính xác, vận hành ổn định, không cần bảo trì và dễ dàng lắp đặt. Với độ chính xác ±1%FS và thời gian đáp ứng nhanh 1 giây, cảm biến cho phép theo dõi tức thời sự thay đổi của chất lượng nước.
Cảm biến EC RK500-13 được ứng dụng rộng rãi trong nuôi trồng thủy sản, giám sát nguồn nước, xử lý nước thải và quan trắc môi trường.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Model | RK500-13-B |
| Loại | Loại tiêu chuẩn |
| Vật liệu chính | Sợi nylon + điện cực inox 316 |
| Kiểu ren kết nối | Đầu dưới: NPT3/4 |
| Khả năng chịu áp | 1.0 MPa |
| Bù nhiệt độ | Tự động (0–60°C) |
| Tín hiệu đầu ra | 4–20 mA và RS485 đồng thời |
| Nguồn cấp | 7–30 VDC |
| Dải đo EC | 0–2000 μS/cm |
| 0–5000 μS/cm | |
| 0–10000 μS/cm | |
| 0–20000 μS/cm | |
| (có thể tùy chỉnh bất kỳ dải nào trong khoảng 0–300 mS/cm) | |
| 1 mS/cm = 1000 μS/cm | |
| Độ chính xác | ±1%FS |
| Độ phân giải | 0.01 mS/cm |
| Công suất tiêu thụ | < 0.2 W |
| Nguyên lý đo | Phương pháp biến đổi tần số |
| Thời gian đáp ứng | 1 giây |
| Độ trôi | ≤0.3%FS/24h |
| Môi trường đo | 0–60°C (có thể tùy chọn điện cực chịu nhiệt cao) |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Điều kiện lưu trữ | 10–60°C @ 20%–90%RH |
| Chiều dài cáp | Mặc định 5 m, có thể tùy chỉnh |
| Ứng dụng | Kiểm tra nước ngọt thông thường, môi trường chịu áp suất cao |