Thiết bị đa chức năng đáng tin cậy Aqua TROLL 200 đo và ghi lại các thông số gồm mực nước và áp suất, độ dẫn điện và nhiệt độ. Cảm biến có hai cấu hình: có thông khí (vented) và không thông khí (non-vented), đồng thời được trang bị thiết kế cell đo độ dẫn điện độc đáo, cho phép đo chính xác trong phạm vi rộng dù thiết bị có đường kính nhỏ.
Với cấu trúc bằng titanium chống ăn mòn và thiết kế đường kính nhỏ hơn 1 inch, thiết bị có thể lắp đặt trong các giếng có đường kính hẹp, khiến Aqua TROLL 200 Data Logger trở thành giải pháp phù hợp cho các dự án giám sát vùng ven biển, phục hồi môi trường và giám sát nước mỏ.
Ứng dụng di động VuSitu với giao diện trực quan giúp tự động cấu hình thiết bị, đơn giản hóa việc hiệu chuẩn, hỗ trợ phân tích dữ liệu và tự động tạo báo cáo.
Người dùng có thể xem và chia sẻ dữ liệu ngay tại hiện trường bằng thiết bị di động, đồng thời sử dụng các giao thức truyền thông mở để tích hợp dễ dàng với các bộ ghi dữ liệu hoặc hệ thống telemetry của bên thứ ba. Thiết bị cũng có thể sử dụng dịch vụ dữ liệu HydroVu hoặc cáp Rugged Cable đọc trực tiếp để truy cập dữ liệu theo thời gian thực và nhận cảnh báo sự kiện tự động.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ | Hoạt động: -5 đến 50°C (23 đến 122°F) Lưu trữ: -40 đến 65°C (-40 đến 149°F) Hiệu chuẩn: 0 đến 50°C (32 đến 122°F) |
| Kích thước & khối lượng | Đường kính ngoài: 1.83 cm (0.72 in) Chiều dài: 31.5 cm (12.4 in) Khối lượng: 188 g (0.41 lb) |
| Vật liệu | Titanium, PVC, FKM Fluoroelastomer, EPDM, Acetal |
| Tùy chọn ngõ ra | Modbus/RS485, SDI-12, 4–20 mA |
| Loại pin & tuổi thọ | Pin Lithium 3.6 V; 5 năm hoặc 200.000 lần đo |
| Nguồn ngoài | 8–36 VDC; dòng đo: 15 mA; dòng ngủ: 40 µA |
| Bộ nhớ | 4.0 MB |
| Số bản ghi dữ liệu | 190.000 |
| Số nhật ký dữ liệu | 50 |
| Loại ghi dữ liệu | Linear, Linear Average, Event |
| Tốc độ ghi nhanh nhất | Linear: 1 lần/phút Linear Average: 1 lần/phút Event: 1 lần/giây |
| Tốc độ xuất dữ liệu nhanh nhất | 1 lần/giây |
| Cấp bảo vệ môi trường | IP68 khi gắn cáp IP67 khi không gắn cáp |
| Cảm biến độ dẫn điện | |
| Phương pháp đo | EPA Method 120.1; Standard Methods 2510 |
| Phạm vi đo | 0 – 100.000 µS/cm |
| Độ chính xác | ±0.5% giá trị đo + 1 µS/cm khi < 80.000 µS/cm ±1.0% giá trị đo khi > 80.000 µS/cm |
| Độ phân giải | 0.1 µS/cm |
| Độ dẫn điện thực | 0 – 100.000 µS/cm |
| Độ dẫn điện riêng | 0 – 100.000 µS/cm |
| Độ mặn | 0 – 42 PSU |
| Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 0 – 82 ppt |
| Điện trở suất | 10 – 200.000 ohms-cm |
| Mật độ nước (theo độ mặn) | 0.98 – 1.14 g/cm³ |