| Đơn vị đo |
Oxy: ppm (mg/L), % bão hòa (% saturation), % thể tích (%vol) Nhiệt độ: Celsius (°C), Fahrenheit (°F) Áp suất khí quyển |
| Màn hình hiển thị |
Màn hình LCD đồ họa, đèn nền điều chỉnh được |
| Loại đầu dò |
Điện hóa (Electrochemical) |
| Chiều dài cáp |
Tiêu chuẩn: 3 m (10 ft) Theo yêu cầu: tối đa 100 m (328 ft) |
| Nhiệt độ hoạt động – Đầu dò |
–5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) |
| Nhiệt độ hoạt động – Thiết bị đo |
–20°C đến +60°C (–4°F đến +140°F) |
| Khả năng chống nước |
Chuẩn IP67, cho phép ngâm nước ngắn hạn đến 1 m (3 ft) |
| Thời gian đáp ứng |
Đạt 90% trong vòng < 20 giây |
| Dải đo – Chế độ tiêu chuẩn |
Oxy: 0 – 100 %vol Nhiệt độ: –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) Áp suất khí quyển: 300 – 1200 mbar |
| Dải đo – Chế độ mở rộng (High Range) |
Oxy: 0 – 200 %vol Nhiệt độ: –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) Áp suất khí quyển: 300 – 1200 mbar |
| Độ chính xác – Chế độ tiêu chuẩn |
Oxy: ±0,2% giá trị đo Nhiệt độ: ±0,2°C / °F Áp suất khí quyển: ±0,5 mbar |
| Độ chính xác – Chế độ mở rộng |
Oxy: ±0,8% giá trị đo Nhiệt độ: ±0,2°C / °F Áp suất khí quyển: ±0,5 mbar |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu |
Tối thiểu 3000+ bộ dữ liệu Tối đa 140 nhãn tham chiếu (tag) |
| Chức năng tự kiểm tra |
Kiểm tra đầu dò, thiết bị, cáp và pin |
| Bù tự động |
Nhiệt độ và áp suất khí quyển (300 – 1200 mbar) |
| Kích thước thiết bị đo |
Dài: 98 mm (3,86”) Đường kính: 36 mm (1,42”) |
| Kích thước đầu dò |
Không nắp bảo vệ: Dài 159 mm (6,26”), Ø 22 mm (0,87”) Có nắp bảo vệ: Dài 176 mm (6,93”), Ø 29 mm (1,14”) |
| Nguồn điện |
Pin Li-Ion 1 cell, tích hợp mạch bảo vệ |
| Thông số pin |
Điện áp danh định 3,7 V Dung lượng tối đa 9 Wh Chứng nhận UN38.3 |
| Thời gian sử dụng pin |
Lên đến 450 ngày (sử dụng điển hình 2 giờ/ngày) |
| Lưu ý pin |
Sạc pin trước khi sử dụng lần đầu |